Master of Surgery
Pronunciation
/mˈæstɚɹ ʌv sˈɜːdʒɚɹi/
ChM
MCh
MChir
MS

Định nghĩa và ý nghĩa của "Master of Surgery"trong tiếng Anh

Master of Surgery
01

Thạc sĩ Phẫu thuật, Bậc thầy Phẫu thuật

a postgraduate medical degree typically involving advanced training and specialization in surgical techniques and practices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Masters of Surgery
Các ví dụ
The ChM program in Neurosurgery at Johns Hopkins University focuses on the treatment of brain and spinal conditions.
Chương trình Master of Surgery về Phẫu thuật Thần kinh tại Đại học Johns Hopkins tập trung vào điều trị các bệnh lý về não và cột sống.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng