Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Master of Research
01
Thạc sĩ Nghiên cứu, Bằng Thạc sĩ Nghiên cứu
a graduate-level academic credential focused on advanced research training and preparation for doctoral studies or research-oriented careers
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Masters of Research
Các ví dụ
After completing his Master of Research in Biomedical Sciences, he pursued a Ph.D. in Cancer Biology.
Sau khi hoàn thành Thạc sĩ Nghiên cứu về Khoa học Y sinh, anh ấy theo đuổi bằng Tiến sĩ về Sinh học Ung thư.



























