Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bachelor of Education
/bˈætʃəlɚɹ ʌv ˌɛdʒuːkˈeɪʃən/
BEd
Bachelor of Education
01
Cử nhân Giáo dục, Bằng Cử nhân Giáo dục
an undergraduate academic credential focused on the study of educational theory, teaching methods, and classroom management
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelor of Education degrees
Các ví dụ
The university offers a comprehensive BEd program that includes practical teaching experience in schools.
Trường đại học cung cấp một chương trình cử nhân giáo dục toàn diện bao gồm kinh nghiệm giảng dạy thực tế tại các trường học.



























