Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bachelor of Engineering
01
Cử nhân Kỹ thuật, Bằng Cử nhân Kỹ thuật
an undergraduate academic credential focused on the study of engineering principles, design, and problem-solving
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
Bachelor of Engineering degrees
Các ví dụ
She earned her BEng degree and started her career as a mechanical engineer in the automotive industry.
Cô ấy đã nhận được bằng Bachelor of Engineering và bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là một kỹ sư cơ khí trong ngành công nghiệp ô tô.



























