Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mother of god
01
Mẹ của Chúa, Chúa ơi
used to convey shock, awe, or intense emotion
Các ví dụ
Mother of God, it's freezing out here! I did n't expect it to be so cold.
Mẹ của Chúa, ở đây lạnh cóng! Tôi không ngờ lại lạnh đến thế.



























