Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
not that i know of
01
Không phải tôi biết, Theo tôi biết thì không
used to convey uncertainty or lack of knowledge regarding a particular situation or question
Các ví dụ
Not that I know of, I haven't heard anything about it.
Theo như tôi biết, tôi chưa nghe nói gì về điều đó.



























