in receipt of
in
ɪn
in
re
ri
ceipt
ˈsi:t
sit
of
ɒv
ov

Định nghĩa và ý nghĩa của "in receipt of"trong tiếng Anh

in receipt of
01

đang nắm giữ, đã nhận được

having received something, such as a document or communication 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
We are in receipt of your application and will review it shortly. 

Chúng tôi đã nhận được đơn đăng ký của bạn và sẽ xem xét nó trong thời gian ngắn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng