Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in receipt of
01
đang nắm giữ, đã nhận được
having received something, such as a document or communication
Các ví dụ
The office is in receipt of the latest financial report from the accounting department.
Văn phòng đã nhận được báo cáo tài chính mới nhất từ phòng kế toán.



























