Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
through the use of
01
bằng cách sử dụng, thông qua việc sử dụng
utilizing a particular method, tool, or technique
Các ví dụ
She achieved her goals through the use of effective time management techniques.
Cô ấy đã đạt được mục tiêu của mình bằng cách sử dụng các kỹ thuật quản lý thời gian hiệu quả.



























