in correspondence
in
ˌɪn
in
co
ko
rres
ˈrɪs
ris
pon
pɒn
pon
dence
dəns
dēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "in correspondence"trong tiếng Anh

in correspondence
01

tương ứng với, liên quan đến

used to indicate a matching or parallel relationship with something else 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The data collected was in correspondence with the patterns observed in previous research. 

Dữ liệu thu thập được tương ứng với các mẫu quan sát được trong nghiên cứu trước đó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng