Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in coherence with
01
phù hợp với, hài hòa với
in harmony with a particular idea, principle, or concept
Các ví dụ
The proposed changes are in coherence with the overall strategy of the organization.
Những thay đổi được đề xuất phù hợp với chiến lược tổng thể của tổ chức.



























