in case of
in
ɪn
in
case
keɪs
keis
of
ɒv
ov

Định nghĩa và ý nghĩa của "in case of"trong tiếng Anh

in case of
01

trong trường hợp, phòng khi

if a specific situation or event occurs 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
We have a backup generator in case of power outage. 

Chúng tôi có một máy phát điện dự phòng trong trường hợp mất điện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng