as much as
as
əz
ēz
much
mʌʧ
mach
as
əz
ēz

Định nghĩa và ý nghĩa của "as much as"trong tiếng Anh

as much as
01

nhiều như

used to convey a significant level or quantity of something 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He worked as much as 12 hours a day to complete the project. 

Anh ấy đã làm việc đến 12 giờ một ngày để hoàn thành dự án.

as much as
01

nhiều như, bằng với

used to indicate equality of degree or extent between two things or situations 
Các ví dụ
I enjoy reading as much as I enjoy watching movies. 

Tôi thích đọc sách nhiều như tôi thích xem phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng