Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ball maze
01
mê cung bóng, trò chơi mê cung với viên bi
a physical puzzle that involves navigating a small ball or marble through a maze-like structure by tilting or rotating the game board, avoiding holes and obstacles, to reach a specific target or endpoint
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ball mazes
Các ví dụ
I bought a small ball maze as a gift for my nephew, and he loves it.
Tôi đã mua một mê cung bóng nhỏ làm quà cho cháu trai, và cháu rất thích nó.



























