Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
good game
01
Trận đấu hay, GG
used at the end of a game to acknowledge a match as good; can be sincere or sarcastic
tiếng lóng
Các ví dụ
GG, you played really well.
Trò chơi hay, bạn đã chơi rất tốt.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trận đấu hay, GG
Trò chơi hay, bạn đã chơi rất tốt.