Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Four-color deck
01
bộ bài bốn màu, bộ bài sử dụng bốn màu sắc khác nhau
a type of playing card deck that uses four distinct colors for the suits to enhance visibility during gameplay and reduce confusion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
four-color decks
Các ví dụ
A four-color deck makes it easier to identify the suits, which is especially helpful during fast-paced games.
Một bộ bài bốn màu giúp dễ dàng nhận biết các chất bài, điều này đặc biệt hữu ích trong các trò chơi nhịp độ nhanh.



























