digital media
Pronunciation
/dˈɪdʒɪɾəl mˈiːdiːə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "digital media"trong tiếng Anh

Digital media
01

phương tiện kỹ thuật số, truyền thông kỹ thuật số

any form of media content that is stored, transmitted, and accessed in digital format, encompassing various types of multimedia content such as text, images, audio, and video
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Digital media has become an essential tool for businesses to reach a larger audience.
Phương tiện kỹ thuật số đã trở thành một công cụ thiết yếu để các doanh nghiệp tiếp cận đối tượng rộng hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng