Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Digital media
01
phương tiện kỹ thuật số, truyền thông kỹ thuật số
any form of media content that is stored, transmitted, and accessed in digital format, encompassing various types of multimedia content such as text, images, audio, and video
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
digital media
Các ví dụ
Many people use digital media to stay connected with friends and family online.
Nhiều người sử dụng phương tiện kỹ thuật số để giữ liên lạc với bạn bè và gia đình trực tuyến.



























