Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Video router
01
bộ định tuyến video, bộ chuyển mạch video
a device used in video production and broadcasting to manage and route video signals between different sources and destinations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
video routers
Các ví dụ
They used a video router to switch between different camera angles during the live event.
Họ đã sử dụng một bộ định tuyến video để chuyển đổi giữa các góc máy quay khác nhau trong sự kiện trực tiếp.



























