Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Comics journalism
01
báo chí truyện tranh, báo chí đồ họa
the use of comic strips, graphic novels, or other visual storytelling formats to convey news and journalistic content
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
comics journalisms
Các ví dụ
Comics journalism helped explain the impact of the recent environmental disaster in a way that was both informative and engaging.
Báo chí truyện tranh đã giúp giải thích tác động của thảm họa môi trường gần đây một cách vừa cung cấp thông tin vừa thu hút.



























