war journalism
war
ˈwɔ:
vaw
jour
ʤɜ:
na
lism
lɪəzm
liezm

Định nghĩa và ý nghĩa của "war journalism"trong tiếng Anh

War journalism
01

báo chí chiến tranh, tường thuật chiến tranh

the practice of reporting news and events related to armed conflicts, providing firsthand accounts, analysis, and coverage from war zones and conflict areas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
War journalism often requires reporters to work in dangerous conditions to bring stories from conflict zones. 

Báo chí chiến tranh thường yêu cầu các phóng viên làm việc trong điều kiện nguy hiểm để mang tin tức từ các vùng xung đột.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng