Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Press freedom
01
tự do báo chí, quyền tự do báo chí
the liberty of journalists and media outlets to report news and express opinions without interference or restrictions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
In some nations, press freedom is under threat, with journalists facing censorship and punishment.
Ở một số quốc gia, tự do báo chí đang bị đe dọa, với các nhà báo phải đối mặt với kiểm duyệt và trừng phạt.



























