Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pie rule
01
luật chia phần, luật bánh
a rule used to determine who plays first in the game, and to ensure that the starting player does not have an unfair advantage over their opponent
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pie rules
Các ví dụ
At the start of the game, Mark made his first move, but Alice decided to use the pie rule and switched it up.
Ở đầu trò chơi, Mark thực hiện nước đi đầu tiên, nhưng Alice quyết định sử dụng quy tắc chiếc bánh và thay đổi tình thế.



























