syntactic pivot
syn
sɪn
sin
tac
ˈtæk
tāk
tic
tɪk
tik
pi
pi
vot
vət
vēt
/sɪntˈaktɪk pˈɪvət/

Định nghĩa và ý nghĩa của "syntactic pivot"trong tiếng Anh

Syntactic pivot
01

trục cú pháp, điểm xoay cú pháp

a grammatical role or syntactic function that a word or phrase can take in different clauses within a sentence, often in a pivot construction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
syntactic pivots
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng