postessive case
pos
ˈpəʊs
pews
te
te
ssive
sɪv
siv
case
keɪs
keis

Định nghĩa và ý nghĩa của "postessive case"trong tiếng Anh

Postessive case
01

trường hợp hậu vị, trường hợp vị trí phía sau

a noun case used to indicate a position behind something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
postessive cases
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng