mixing tray
mix
ˈmɪk
mik
ing
sɪng
sing
tray
treɪ
trei

Định nghĩa và ý nghĩa của "mixing tray"trong tiếng Anh

Mixing tray
01

khay trộn, khay pha trộn

a shallow, flat container typically made of plastic or metal, used for mixing various substances or materials, such as paints, adhesives, or construction compounds 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
mixing trays
Các ví dụ
The workers filled the mixing tray with plaster to repair the damaged wall. 

Các công nhân đã đổ đầy khay trộn bằng thạch cao để sửa chữa bức tường bị hư hỏng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng