pin punch
pin
pɪn
pin
punch
pʌnʧ
panch

Định nghĩa và ý nghĩa của "pin punch"trong tiếng Anh

Pin punch
01

dùi đẩy chốt, búa đẩy chốt

a striking tool used to forcefully remove pins, rivets, or similar fasteners from a workpiece by striking it with a hammer or mallet 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pin punches
Các ví dụ
He used a pin punch to carefully remove the old dowel pin from the machinery. 

Anh ấy đã sử dụng một búa đục chốt để cẩn thận loại bỏ chốt cũ khỏi máy móc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng