digging bar
di
ˈdɪ
di
gging
gɪng
ging
bar
bɑ:
baa

Định nghĩa và ý nghĩa của "digging bar"trong tiếng Anh

Digging bar
01

thanh đào, xà beng

a long and sturdy metal tool with a pointed or chisel-like end, designed for digging, breaking up compacted soil, prying rocks or roots, and other heavy-duty digging tasks 
digging bar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
digging bars
Các ví dụ
The workers used a digging bar to break up the compacted soil before starting the foundation work. 

Các công nhân đã sử dụng một thanh đào để phá vỡ lớp đất nén chặt trước khi bắt đầu công việc xây móng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng