cabinet card
ca
ˈkæ
bi
bi
net
nɪt
nit
card
kɑ:d
kaad

Định nghĩa và ý nghĩa của "cabinet card"trong tiếng Anh

Cabinet card
01

thẻ cabinet, ảnh cabinet

a type of photographic print mounted on a stiff board measuring 4.25 x 6.5 inches, which was popular in the late 19th and early 20th centuries for creating formal portraits 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cabinet cards
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng