Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Track saw
01
cưa có rãnh, cưa dẫn hướng
a power tool with a circular saw blade mounted on a guide rail or track, enabling straight and precise cuts in various materials
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
track saws
Các ví dụ
For his woodworking project, John preferred the track saw because it was easier to handle on large sheets of material.
Đối với dự án mộc của mình, John thích cưa rãnh hơn vì nó dễ xử lý hơn trên các tấm vật liệu lớn.



























