Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
King pillow
01
gối king, gối cho giường king
a bed pillow that is larger than a standard pillow, typically measuring 20 inches by 36 inches, and is designed to fit a king-size bed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
king pillows
Các ví dụ
The king pillow provided perfect support for my head during a long night's sleep.
Gối king đã hỗ trợ hoàn hảo cho đầu của tôi trong một đêm ngủ dài.



























