open mic
o
ˈəʊ
ew
pen
pən
pēn
mic
maɪk
maik
open mike

Định nghĩa và ý nghĩa của "open mic"trong tiếng Anh

Open mic
01

mic mở, sân khấu mở

a performance event where artists or performers can showcase their talent on stage without being booked in advance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
open mics
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng