water bus
wa
ˈwɔ:
vaw
ter
bus
bʌs
bas

Định nghĩa và ý nghĩa của "water bus"trong tiếng Anh

Water bus
01

xe buýt nước, thuyền buýt

a form of public transportation that uses boats or watercraft to transport passengers along waterways in cities or regions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
water buses
Các ví dụ
The tourists took a water bus to explore the city’s canals. 

Du khách đã đi xe buýt nước để khám phá các kênh đào của thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng