gumboot dance
gum
gʌm
gam
boot
but
boot
dance
dɑ:ns
daans

Định nghĩa và ý nghĩa của "gumboot dance"trong tiếng Anh

Gumboot dance
01

điệu nhảy ủng cao su, điệu nhảy truyền thống châu Phi với ủng cao su

a traditional African dance with rhythmic stomping, slapping, and tapping of rubber boots, often performed in unison as a form of communication and expression 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
gumboot dances

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng