Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
over the hill
01
quá tuổi, hết thời
considered old and no longer at one's best
hài hước
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He's been complaining about being over the hill since he turned fifty.
Anh ấy than phiền về việc quá tuổi kể từ khi bước sang tuổi năm mươi.



























