on the cusp of
on
ɒn
on
the
ðə
dhē
cusp
kʌsp
kasp
of
ɒv
ov
on the cusp

Định nghĩa và ý nghĩa của "on the cusp of"trong tiếng Anh

on the cusp of
01

trên bờ vực của, ở ngưỡng cửa của

at the starting point of a major development or change 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She was on the cusp of starting a new chapter in her life as she graduated from college and prepared for her first job. 

Cô ấy đang ở ngưỡng cửa bắt đầu một chương mới trong cuộc đời khi tốt nghiệp đại học và chuẩn bị cho công việc đầu tiên.

on the cusp between
on
ˈɒn
on
the
ðə
dhē
cusp
kʌsp
kasp
bet
bɪt
bit
ween
wi:n
vin
on the cusp between
01

ở ranh giới giữa, trên đường phân cách giữa

at the dividing line or boundary between two distinct categories, regions, conditions, etc., suggesting a state of change or uncertainty 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She celebrates her birthday on the cusp between Pisces and Aries. 

Cô ấy tổ chức sinh nhật của mình trên ranh giới giữa Song Ngư và Bạch Dương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng