Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Second language
01
ngôn ngữ thứ hai
a language that a person learns after their first language, often through formal education or exposure to a different culture or community
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
second languages
Các ví dụ
English is commonly taught as a second language in many countries around the world.
Tiếng Anh thường được dạy như ngôn ngữ thứ hai ở nhiều quốc gia trên thế giới.



























