Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to buy a lemon
01
mua phải đồ dởm, mua phải hàng lỗi
to purchase an item, typically a product or object, that is defective, unsatisfactory, or of little value or use
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
I bought a lemon; the car broke down on the first day.
Tôi mua phải đồ dởm; chiếc xe hỏng ngay ngày đầu.



























