Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to make one' skin crawl
01
nổi da gà vì ghê, rợn cả người
to experience a feeling of discomfort or disgust that causes a tingling feeling
thành ngữ
Các ví dụ
The way he stared at me made my skin crawl.
Cách anh ta nhìn chằm chằm vào tôi làm tôi nổi da gà.



























