Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to step on one's toes
01
đụng vào phần việc của người khác, xía vào việc của người khác
to make a person upset or offended, particularly by interfering in their responsibilities
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
I didn't mean to step on your toes; I was only trying to help.
Tôi không có ý xía vào việc của bạn; tôi chỉ muốn giúp thôi.



























