targeted therapy
tar
ˈtɑ:r
taar
ge
gi
ted
tid
tid
the
θɛ
the
ra
py
pi
pi
/tˈɑːɡɪtɪd θˈɛɹəpi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "targeted therapy"trong tiếng Anh

Targeted therapy
01

liệu pháp nhắm trúng đích, điều trị nhắm trúng đích

a type of medical treatment specifically targets and inhibits disease-causing cells while sparing healthy cells
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
targeted therapies
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng