to bore
bore
bɔ:
baw
boarboerbarbarre

Định nghĩa và ý nghĩa của "bore"trong tiếng Anh

01

làm cho chán, làm mệt mỏi

to do something that causes a person become uninterested, tired, or impatient 
Transitive: to bore sb
to bore definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bore
ngôi thứ ba số ít
bores
hiện tại phân từ
boring
quá khứ đơn
bored
quá khứ phân từ
bored
Các ví dụ
The long lecture bored the students. 

Bài giảng dài đã làm chán các sinh viên.

02

khoan, đục lỗ

to create a hole, typically with a pointed tool 
Transitive: to bore a hole somewhere
to bore definition and meaning
Các ví dụ
The construction worker bored holes in the concrete for anchor placement. 

Công nhân xây dựng đã khoan lỗ trên bê tông để đặt neo.

01

lỗ khoan, lỗ thăm dò

a hole or passage made by a drill; usually made for exploratory purposes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bores
02

đường kính trong, cỡ nòng

diameter of a tube or gun barrel 
03

sóng thủy triều, con nước lớn

a high wave (often dangerous) caused by tidal flow (as by colliding tidal currents or in a narrow estuary) 
04

người nhàm chán, kẻ tẻ nhạt

a person who evokes boredom 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng