Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
forest green
01
xanh rừng, xanh đậm
having a deep, rich shade of green that resembles the color of pine trees and forests
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most forest green
so sánh hơn
more forest green
có thể phân cấp
Các ví dụ
The forest green foliage outside the window created a picturesque view.
Tán lá xanh rừng bên ngoài cửa sổ tạo nên một khung cảnh đẹp như tranh vẽ.



























