Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
facial cleansing brush
/feɪʃəl klɛnzɪŋ bɹʌʃ/
Facial cleansing brush
01
bàn chải rửa mặt, bàn chải làm sạch da mặt
a skincare tool that uses bristles or silicone bristles to deeply cleanse the skin by exfoliating and removing dirt and makeup
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
facial cleansing brushes



























