Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Theory test
01
bài kiểm tra lý thuyết, kỳ thi lý thuyết
a test that evaluates a person's knowledge of driving and traffic laws and is taken when they want to get their driver's license
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
theory tests
Các ví dụ
Before taking the practical driving test, you must pass the theory test that assesses your knowledge of road rules.
Trước khi thi thực hành lái xe, bạn phải vượt qua bài kiểm tra lý thuyết đánh giá kiến thức của bạn về luật giao thông.



























