rice farmer
rice
ˈraɪs
rais
far
fɑ:
faa
mer

Định nghĩa và ý nghĩa của "rice farmer"trong tiếng Anh

Rice farmer
01

nông dân trồng lúa, người trồng lúa

a person who grows rice, typically on fields or paddies, for food production 
rice farmer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rice farmers
Các ví dụ
The rice farmer worked long hours in the fields during harvest season. 

Người trồng lúa đã làm việc nhiều giờ trên đồng trong mùa thu hoạch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng