action replay
ac
ˈæk
āk
tion
ʃən
shēn
rep
rip
rip
lay
leɪ
lei

Định nghĩa và ý nghĩa của "action replay"trong tiếng Anh

Action replay
01

phát lại, hành động phát lại

a video clip that replays a previously recorded action, often used in sports to review and analyze specific moments in a game. 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
action replays
Các ví dụ
The commentator called for an action replay to confirm the goal. 

Bình luận viên yêu cầu phát lại để xác nhận bàn thắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng