Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to be sitting pretty
01
ở thế thuận lợi, dư dả tài chính
to be in an advantageous or favorable position, particularly financially
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After selling the company, he was sitting pretty.
Sau khi bán công ty, anh ấy ở thế rất thuận lợi.



























