Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
up to the mark
01
trong tình trạng tốt, tốt
in a healthy state, both physically and emotionally
Dialect
British
tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
After a good night's sleep, I felt up to the mark.
Sau một giấc ngủ ngon, tôi cảm thấy trong tình trạng tốt.
02
đạt yêu cầu, đủ tốt
good enough to meet a certain requirement or standard
Dialect
British
thành ngữ
Các ví dụ
Her performance in the exam was not up to the mark.
Bản báo cáo chưa đạt yêu cầu, nên chúng ta cần chỉnh lại.
LanGeek



























