Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get in one's face
01
lấn tới gây khó chịu, áp sát gây bực mình
to annoy someone by behaving in a very aggressive or direct manner
Dialect
American
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Stop getting in my face; I heard you the first time.
Đừng dí sát vào mặt tôi như thế; tôi nghe từ lần đầu rồi.



























